kresen
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | kresen |
| gt | kresent | |
| Số nhiều | kresne | |
| Cấp | so sánh | kresnere |
| cao | kresnest | |
kresen
- Khó tính, khó chiều chuộng.
- Han er så kresen at han ikke vil spise brød som ikke er helt ferskt.
- et kresent publikum
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kresen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)