krijgen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
krijgen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik krijg wij(we)/... krijgen
jij(je)/u krijgt
krijg jij(je)
hij/zij/... krijgt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... kreeg wij(we)/... kregen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gekregen krijgend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
krijg ik/jij/... krijge
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) krijgt gij(ge) kreegt

krijgen (quá khứ kreeg, động tính từ quá khứ gekregen)

  1. nhận, được tặng
    Voor zijn verjaardag heeft ze een boek gekregen.
    Ngày sinh nhật cô ấy được tặng một cuốn sách.
    Als je te snel rijdt, krijg je een boete.
    Lái xe nhanh quá sẽ bị phạt.
  2. mắc phải
    Als je niet oppast, krijg je nog een verkoudheid.
    Không cẩn thận thì bạn sẽ bị cảm.
  3. thành công
    Ik krijg mijn auto niet gestart.
    Tôi khởi động xe hợi không được.
  4. trợ động từ xây câu bị động với động từ hai bổ ngữ
    Ze kregen een prijs uitgereikt.
    Họ được trao giải.