låt

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít låt låten
Số nhiều låter låtene

låt

  1. Bài nhạc, ca khúc. Tiếng, âm.
    Det kom en underlig låt fra motoren.
    Popgruppa har nettopp spilt inn en ny låt.

Tham khảo[sửa]