ladning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ladning | ladningen |
| Số nhiều | ladninger | ladningene |
ladning gđ
- Số lớn, số lượng lớn.
- De kjøpte en ladning korn.
- Det kom en hel ladning protestbrev til regjeringen.
- Đạn, thuốc súng.
- Ladningen var på plass i kanonen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ladning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)