Bước tới nội dung

lage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å lage
Hiện tại chỉ ngôi lager
Quá khứ laga, laget, lagde
Động tính từ quá khứ laga, laget, lagd
Động tính từ hiện tại

lage

  1. Làm, chế tạo.
    Denne bytten er laget av plast.
    Er du glad i å lage mat.
    Skjebnen laget det slik at vi møttes igjen etter ti år. — Số phận đưa đẩy để cho chúng ta gặp lại nhau sau 10 năm.
    Det vil nok lage seg. — Việc ấy sẽ trở nên tốt đẹp,

Tham khảo

[sửa]