chế tạo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨe˧˥ ta̰ːʔw˨˩ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨ʨe˧˥ taːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨe˩˩ taːw˨˨ʨe˩˩ ta̰ːw˨˨ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chế tạo

  1. (Xem từ nguyên 1) Biến nguyên liệu thành đồ dùng.
    Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (Võ Nguyên Giáp)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]