chế tạo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨe˧˥ ta̰ːʔw˨˩ | ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨ | ʨe˧˥ taːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨe˩˩ taːw˨˨ | ʨe˩˩ ta̰ːw˨˨ | ʨḛ˩˧ ta̰ːw˨˨ | |
Động từ
chế tạo
- Sử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.
- chế tạo linh kiện bán dẫn
- hãng chế tạo máy bay
- Biến nguyên liệu thành đồ dùng.
- Phấn đấu làm chủ kĩ thuật chế tạo cơ khí (Võ Nguyên Giáp)
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Chế tạo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chế tạo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)