langs

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

langs

  1. qua: chỉ sự đi qua

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

langs

  1. Dài theo, dọc theo.
    De gikk langs veien.
    Det er mye fisk langs Norskekysten.
    Stolene stod oppstilt langs veggene.
    Han skar opp fisken på langs.
    langs og på tvers

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]