Bước tới nội dung

leuk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Cấp Không biến Biến Bộ phận
leuk leuke leuks
So sánh hơn leuker leukere leukers
So sánh nhất leukst leukste

leuk (so sánh hơn leuke, so sánh nhất leuker)

  1. vui, gây niềm vui
    Het is leuk dat jullie op bezoek komen.
    Rất vui khi các bạn đến thăm.
    Dat vind ik best wel leuk.
    Tôi thích điều đó.
  2. vui tính