vui
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-puːj (“vui”). Cùng gốc với tiếng Mường pui, tiếng Thổ [Cuối Chăm] puːj¹ và tiếng Chứt [Rục] təpuːj¹. So sánh thêm với phương ngữ Nghệ An/Hà Tĩnh bui.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vuj˧˧ | juj˧˥ | juj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuj˧˥ | vuj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
vui
- nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi
- gây cười
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
cảm giác phấn khởi
- Tiếng Nga: весёлый (vesjólyj)
- Tiếng Pháp: joyeux, gai
gây cười