losse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å losse
Hiện tại chỉ ngôi losser
Quá khứ lossa, losset
Động tính từ quá khứ lossa, losset
Động tính từ hiện tại

losse

  1. Dỡ hàng hóa.
    Skipet ble losset for olje.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]