mérou

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mérou
/me.ʁu/
mérou
/me.ʁu/

mérou

  1. (Động vật học) Cá song.

Tham khảo[sửa]