Bước tới nội dung

macska

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
 macska trên Wikipedia tiếng Hungary 
macska

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈmɒt͡ʃkɒ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: macs‧ka
  • Vần: -kɒ

Danh từ

[sửa]

macska (số nhiều macskák)

  1. Mèo.
    Đồng nghĩa: cica, (đực) kandúr

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của macska
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
macskám macskáim
ngôi 2
số ít
macskád macskáid
ngôi 3
số ít
macskája macskái
ngôi 1
số nhiều
macskánk macskáink
ngôi 2
số nhiều
macskátok macskáitok
ngôi 3
số nhiều
macskájuk macskáik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • macska . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN

Từ đảo chữ

[sửa]