mèo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Tiếng Việt[sửa]

mèo

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛ̤w˨˩mɛw˧˧mɛw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɛw˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

(con) mèo

  1. felis silvestris catus, thú nhỏ thuộc bộ ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.
    Nuôi mèo để bắt chuột.
    mèo con trông đáng yêu thế!

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mèo

  1. mèo.