mactensit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

mactensit

Danh từ[sửa]

mactensit

  1. Một trong số các họ thép không gỉ, chứa 12–18% crôm (Cr) và hàm lượng cacbon (C) có thể lên đến 1%. Ngoài ra còn có thể có các nguyên tố hóa học khác trong thành phần của họ thép này như kền (Ni), molypden (Mo), vonfram (W), titan (Ti), vanađi (V), niobi (Nb). Tùy theo hàm lượng các nguyên tố mà họ thép này được phân chia thành các nhóm nhỏ hơn. Họ thép này có tính chống gỉ tốt trong một số môi trường như không khí, nước sông, axit HNO3, các axit hữu cơ, kiềm... và giá thành sản xuất phải chăng so với các họ cùng loại.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]