maigrichon
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /me.ɡʁi.ʃɔ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | maigrichon /me.ɡʁi.ʃɔ̃/ |
maigrichons /mɛ.ɡʁi.ʃɔ̃/ |
| Giống cái | maigrichonne /me.ɡʁi.ʃɔn/ |
maigrichonnes /mɛ.ɡʁi.ʃɔn/ |
maigrichon /me.ɡʁi.ʃɔ̃/
- (Thân mật) Hơi gầy, mảnh khảnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “maigrichon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)