Bước tới nội dung

manuell

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc manuell
gt manuelt
Số nhiều manuelle
Cấp so sánh
cao

manuell

  1. Làm, điều khiển, sử dụng bằng tay.
    Hun har manuelt arbeid.
    Telefonsentralen har manuell betjening.

Tham khảo