điều khiển

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̤w˨˩ xiə̰n˧˩˧ ɗiəw˧˧ kʰiəŋ˧˩˨ ɗiəw˨˩ kʰiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˧˧ xiən˧˩ ɗiəw˧˧ xiə̰ʔn˧˩

Ngoại động từ[sửa]

điều khiển ngoại động từ

  1. Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
    Phi công là người điều khiển máy bay.

Dịch[sửa]