Bước tới nội dung

martillo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

 
  • IPA(ghi chú): /maɾˈtiʝo/ [maɾˈt̪i.ʝo] (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh)
  • IPA(ghi chú): /maɾˈtiʎo/ [maɾˈt̪i.ʎo] (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes)
  • IPA(ghi chú): /maɾˈtiʃo/ [maɾˈt̪i.ʃo] (Buenos Aires and environs)
  • IPA(ghi chú): /maɾˈtiʒo/ [maɾˈt̪i.ʒo] (elsewhere in Argentina and Uruguay)

Danh từ

martillo  (số nhiều martillos)

  1. Búa.