Bước tới nội dung

meduza

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:
meduza

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Tân thời medūsa.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

meduza gc

  1. Con sứa.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]
danh từ

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Yiddish: מעדוזע (meduze)

Đọc thêm

[sửa]
  • meduza, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • meduza, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Ingria

[sửa]
Meduzat.

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga медуза (meduza).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

meduza

  1. Con sứa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của meduza (loại 3/kana, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
nom. meduza meduzat
gen. meduzan meduzoin
par. meduzaa meduzoja
ill. meduzaa meduzoihe
ine. meduzaas meduzois
ela. meduzast meduzoist
all. meduzalle meduzoille
ade. meduzaal meduzoil
abl. meduzalt meduzoilt
tra. meduzaks meduzoiks
ess. meduzanna, meduzaan meduzoinna, meduzoin
exe.1) meduzant meduzoint
1) không còn dùng
*) acc. tương ứng với cách gen. (số ít) hoặc nom. (số nhiều)
**) để tạo ra cách com., thêm hậu tố -ka? hoặc -kä? vào cách gen.

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Tân thời medūsa. Được củng cố thêm trong việc sử dụng tự nhiên sau này bởi thần thoại Medusa.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

medúza gc (chính tả Kirin меду́за)

  1. Con sứa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của meduza
số ít số nhiều
danh cách meduza meduze
sinh cách meduze meduza
dữ cách meduzi meduzama
đối cách meduzu meduze
hô cách meduzo meduze
định vị cách meduzi meduzama
cách công cụ meduzom meduzama