meget
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Phó từ
| Cấp | Biến tố |
|---|---|
| Thường | meget |
| So sánh | mer. sup. mest |
| Cao | - |
meget
- Rất, lắm, quá.
- Han er meget syk.
- Jeg ber så meget om unnskyldning.
- meget godt — Hạng ưu.
Từ dẫn xuất
- (1) megetsigende : Có ý nghĩa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “meget”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)