mel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mel melet
Số nhiều mel, meler mela, melene

mel

  1. Bột (mì, gạo, bắp. . . ).
    Jeg kjøper mel og baker brød selv.
    å ha rent mel i posen — Không có lỗi, vô tội, trong trắng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]