bột
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔt˨˩ | ɓo̰k˨˨ | ɓok˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓot˨˨ | ɓo̰t˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]Phồn thể
[sửa]Chữ Nôm
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Danh từ
[sửa]bột
- (kết hợp hạn chế) Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.
- Cá bột (nói tắt).
- Bơi thuyền vớt bột trên sông.
- Cá mè bột.
- Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.
- Khoai lắm bột.
- Xay bột.
- Bột mì.
- Có bột mới gột nên hồ.
- Dạng hạt nhỏ, mịn.
- Nghiền thành bột.
- Vôi bột.
- Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ).
- Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.
- Bó bột.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bột”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)