melankoli
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | melankoli | melankolien |
| Số nhiều | melankolier | melankoliene |
melankoli gđ
Từ dẫn xuất
- (1) melankolsk : Đa sầu, đa cảm, ưu phiền.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “melankoli”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)