mobilisere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å mobilisere |
| Hiện tại chỉ ngôi | mobiliserer |
| Quá khứ | mobiliserte |
| Động tính từ quá khứ | mobilisert |
| Động tính từ hiện tại | — |
mobilisere
- L. (Quân) Động viên.
- Landet mobiliserer.
- å mobilisere hær og flåte
- Huy động.
- Hele familien ble mobilisert til oppvasken.
- Jeg måtte mobilisere all min selvkontroll for ikke å skrike.
Từ dẫn xuất
- (1) mobilisering gđc: Sự động viên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mobilisere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)