viên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viən˧˧ jiəŋ˧˥ jiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viən˧˥ viən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

viên

  1. Vật nhỏ, tròn.
    viên bi
    viên thuốc
  2. Vườn.
    vui thú điền viên

Tính từ[sửa]

viên

  1. Tròn.
    viên mãn – tròn đầy
    vo viên tờ giấy