mortifiant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực mortifiant
/mɔʁ.ti.fjɑ̃/
mortifiants
/mɔʁ.ti.fjɑ̃/
Giống cái mortifiante
/mɔʁ.ti.fjɑ̃t/
mortifiantes
/mɔʁ.ti.fjɑ̃t/

mortifiant /mɔʁ.ti.fjɑ̃/

  1. Hành xác.
    Pratiques mortifiantes — những phép hành xác
  • làm nhục nhã
    1. Refus mortifiant — sự từ chối nhục nhã

    Tham khảo[sửa]