Bước tới nội dung

nøde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å nøde
Hiện tại chỉ ngôi nøder
Quá khứ nødde
Động tính từ quá khứ nødd
Động tính từ hiện tại

nøde

  1. Ép buộc, bắt ép.
    De nødet ham til å forsyne seg med mat.

Phương ngữ khác

Tham khảo