bắt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓat˧˥ ɓa̰k˩˧ ɓak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓat˩˩ ɓa̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

bắt

  1. Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.
    Bắt kẻ gian.
    Mèo bắt chuột.
    Bị bắt sống.
    Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tục ngữ).
  2. Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình.
    Bắt quả bóng.
    Bắt được thư nhà.
    Bắt được của rơi.
    Radar bắt mục tiêu.
    Bắt sóng một đài phát thanh.
  3. Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia.
    Vải ít bắt bụi.
    Bột không bắt vào tay.
    Da bắt nắng.
    Bắt mùi.
    Dầu xăng bắt lửa.
  4. Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm.
    Bắt lỗi chính tả.
    Kẻ trộm bị bắt quả tang.
  5. Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi.
    Chĩa súng bắt giơ tay hàng.
    Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ.
    Bắt đền.
    Bắt phạt (bắt phải chịu phạt).
    Bắt phu (bắt người đi phu).
  6. Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại.
    Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông.
    Bắt đinh ốc.
  7. Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn.
    Bắt điện vào nhà.
    Bắt vòi nước.
    Con đường bắt vào quốc lộ.
    Cho người đến để bắt liên lạc.
    Bắt vào câu chuyện một cách tự nhiên.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]