Bước tới nội dung

nøytral

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc nøytral
gt nøytralt
Số nhiều nøytrale
Cấp so sánh
cao

nøytral

  1. Trung lập, không thiên về bên nào.
    å være nøytral i en krig

Từ dẫn xuất

Tham khảo