nøytral
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | nøytral |
| gt | nøytralt | |
| Số nhiều | nøytrale | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
nøytral
- Trung lập, không thiên về bên nào.
- å være nøytral i en krig
Từ dẫn xuất
- (0) nøytralitet gđ: Sự trung lập.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “nøytral”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)