nakke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nakke nakken
Số nhiều nakker nakkene

nakke

  1. Gáy, ót.
    Håret hans er langt i nakken.
    å ha øyne i nakken — Để ý, trông chừng kỹ càng trước sau.
    å ta beina på nakken — (Chạy) Vắt giò lên cổ.
    å få noen på nakken — Làm cho ai tức giận.
    å knekke nakken på noe — Không kham nổi việc gì.

Tham khảo[sửa]