nepe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nepe nepa, nepen
Số nhiều neper nepene

nepe gđc

  1. Củ cải.
    Nepen er en grønnsak.

Tham khảo[sửa]