Bước tới nội dung

netten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɛtən

Danh từ

[sửa]

netten

  1. Số nhiều của net

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

netten

  1. biến tố của nett:
    1. mạnh sinh cách giống đực/giống trung số ít
    2. yếu/hỗn hợp sinh cách/dữ cách tất cả giống số ít
    3. mạnh/yếu/hỗn hợp đối cách giống đực số ít
    4. mạnh dữ cách số nhiều
    5. yếu/hỗn hợp tất cả cách ngữ pháp số nhiều

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

netten

  1. Dạng ly cách số ít của net

Tiếng Tây Frisia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

netten

  1. Số nhiều của net