netto

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít netto nettoen
Số nhiều nettoer nettoene

netto

  1. Tiền lời.
    Det ble en pen sum i netto etter at utgiftene var trukket fra.

Tham khảo[sửa]