neun
Giao diện
Xem thêm: Neun
Tiếng Đức
[sửa]| 90 | ||
| ← 8 | 9 | 10 → |
|---|---|---|
| Số đếm: neun Số thứ tự: neunte Sequence adverb: neuntens Số thứ tự viết tắt: 9. Adverbial: neunmal Adverbial abbreviation: 9-mal Số nhân: neunfach Số nhân viết tắt: 9-fach Phân số: Neuntel Đa giác: Neuneck Đa giác viết tắt: 9-Eck Polygonal adjective: neuneckig Polygonal adjective abbreviation: 9-eckig | ||
| Bài viết Wikipedia tiếng Đức về 9 | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đức cao địa cổ niun, từ tiếng German nguyên thủy *newun, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁néwn̥. Cùng gốc với tiếng Hạ Đức tại Đức negen, tiếng Hạ Đức negen, tiếng Hà Lan negen, tiếng Anh nine, tiếng Tây Frisia njoggen, tiếng Đan Mạch ni, tiếng Goth 𐌽𐌹𐌿𐌽 (niun).
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]neun
- (cardinal number) Chín.
- Martin Luther, trans., Bible, Gospel of Luke 17:17,
- „Wo sind aber die neune?“
- “Vậy thì chín người khác đang ở đâu?”
- Martin Luther, trans., Bible, Gospel of Luke 17:17,
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “neun”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “neun” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “neun” in Duden online
neun trên Wikipedia tiếng Đức.
Thể loại:
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Đức
- Từ tiếng Đức kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ
- Từ tiếng Đức gốc Đức cao địa cổ
- Từ tiếng Đức kế thừa từ tiếng German nguyên thủy
- Từ tiếng Đức gốc German nguyên thủy
- Từ tiếng Đức kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Đức gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ 1 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Số tiếng Đức
- cardinal numbers tiếng Đức
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Đức