chín
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "chin"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨin˧˥ | ʨḭn˩˧ | ʨɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨin˩˩ | ʨḭn˩˧ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| 90 | ||
| ← 8 | 9 | 10 → [a], [b] |
|---|---|---|
| Số đếm: chín Số thứ tự: thứ chín | ||
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ciːnʔ, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *dciinʔ. Cùng gốc với tiếng Mường chỉn, tiếng Ba Na tơsĭn, tiếng Mảng θiːn² và tiếng Bố Lưu ɕən⁵³.
Số từ
[sửa]- Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười.
- Chín tháng mười ngày
Chín bỏ làm mười. - Ít nhất 9 người thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn ở Ấn Độ.
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]9
|
Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ciːnʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *ciːnʔ. Cùng gốc với tiếng Mường chỉn, tiếng Khmer ឆ្អិន (chʼən), tiếng Môn စိန် (cin), tiếng Ba Na sĭn, tiếng Pa Kô chein, tiếng Mảng θiːn² và tiếng Bố Lưu tɕin⁵³.
Tính từ
[sửa]- Quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon.
- Chuối chín cam chín vàng.
- Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm.
- Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng.
- Tằm đã chín.
- (thức ăn) Đã nấu nướng, có thể ăn được.
- Trái nghĩa: sống
- Thịt chín rồi.
- Khoai luộc chưa chín.
- Ăn chín uống sôi.
- Suy nghĩ kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
- Không ít học sinh Việt Nam có suy nghĩ chưa chín chắn về thái độ học tập và thiếu đi sự định hướng của gia đình.
- Sắc mặt đỏ ửng lên.
- Ngượng chín cả mặt.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chín”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Chứt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]chín
- Chín.
Tiếng Mã Liềng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]chín
- Chín.
Tiếng Nguồn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]chín
- Chín.
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Tính từ
[sửa]chín
- Chín.
Số từ
[sửa]chín
- Chín.
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Việt: chín
Tham khảo
[sửa]- Alexandre de Rhodes (1651), “chín”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ đồng âm tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Số từ tiếng Việt
- Số đếm tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Latgale
- Mục từ có bản dịch tiếng Maranao
- Mục từ có bản dịch tiếng Quechua
- Mục từ có bản dịch tiếng Thái Đen
- Mục từ có bản dịch tiếng Võro
- Mục từ có bản dịch tiếng Vot
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chứt
- Mục từ tiếng Chứt
- Số từ tiếng Chứt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Liềng
- Mục từ tiếng Mã Liềng
- Số từ tiếng Mã Liềng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mã Liềng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Nguồn
- Số từ tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Tính từ tiếng Việt trung cổ
- Số từ tiếng Việt trung cổ