neuroscience
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Danh từ
[sửa]neuroscience (thường không đếm được, số nhiều neurosciences)
- Khoa học thần kinh.
- Từ có nghĩa rộng hơn: science
- Từ bộ phận: brain science
- Từ cùng trường nghĩa: neurology, neuropsychology, psychology, psychiatry (không đồng nghĩa với các lĩnh vực học thuật và lâm sàng)
- Gần đồng nghĩa: neurobiology
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- bioscience, biology (phần lớn mang tính thượng vị)
- neuroimaging
- neuroimplant
- neuromyths
- neurorights
- neuroscientist
- neurosurgery
- neurotechnology
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]neuroscience gc (số nhiều neurosciences)
Đọc thêm
[sửa]- “neuroscience”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ có tiền tố neuro- tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Khoa học thần kinh
- Từ có tiền tố neuro- tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- fr:Khoa học thần kinh
