niets

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Đại từ[sửa]

niets

  1. không
    Ze zijn gaan shoppen, maar ze hebben niets gekocht.
    Họ đi mua sắm nhưng không mua .