gì
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi̤˨˩ | ji˧˧ | ji˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟi˧˧ | |||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Đại từ
gì
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
- Cái gì kia?
- Tên là gì?
- Đi những đâu, làm những gì, không ai biết.
- Gì thế?
- Còn gì nữa nào? (Khẩu ngữ)
- Gì, chứ việc ấy thì dễ quá. (Khẩu ngữ)
- (Thường dùng đi đôi với cũng hoặc dùng trong câu phủ định) Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì.
- Việc gì cũng làm được.
- Thấy gì cũng hỏi.
- Chẳng cần gì hết.
- Không có gì vui bằng.
- Muốn gì gì cũng có. (Khẩu ngữ)
- Gì thì cũng đã muộn rồi. (Khẩu ngữ)
Tính từ
gì
Phó từ
gì
- (Dùng phụ sau tính từ) Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định.
- Nó thì biết gì.
- Việc này thì can gì đến nó?
- Xa gì mà ngại?
- Ăn thua gì!
- Có nhiều nhặn gì cho cam.
- (Dùng trong câu phủ định) Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.
- Nó chẳng biết gì.
- Chẳng cứ gì phải đủ số mới được.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
Đại từ
gì
- Gì.
- lo gì sự ấy
- gì nếy — gì đấy
- chảng có đí gì sốt — chẳng có gì cả
Đồng nghĩa
Tính từ
gì
- Gì.
- ăn một miếng đí gì — ăn một miếng nào đó
- sự gì
- đều gì
- chớ gì
- của gì
- việc gì
Đồng nghĩa
Phó từ
gì
- Gì.
Đồng nghĩa
Tham khảo
Alexandre de Rhodes (1651), “gì”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Mục từ tiếng tiếng Việt trung cổ
- Đại từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Việt trung cổ
- Tính từ tiếng Việt trung cổ
- Phó từ tiếng Việt trung cổ