Bước tới nội dung

nifs

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc nifs
gt nifst
Số nhiều nifse
Cấp so sánh
cao

nifs

  1. Ghê tởm, gớm ghiếc.
    Det er en nifs vei å kjøre fordi den er så bratt.

Tham khảo

[sửa]