Bước tới nội dung

ghê tởm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣe˧˧ tə̰ːm˧˩˧ɣe˧˥ təːm˧˩˨ɣe˧˧ təːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣe˧˥ təːm˧˩ɣe˧˥˧ tə̰ːʔm˧˩

Động từ

[sửa]

ghê tởm

  1. cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).
    Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo.
    Hạng người đáng ghê tởm.

Tính từ

[sửa]
  1. tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm.
    Những tội ác ghê tởm.
    Bộ mặt ghê tởm.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]