nonne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nonne | nonna, nonnen |
| Số nhiều | nonner | nonnene |
nonne gđc
- Nữ tu sĩ.
- Mange nonner arbeider på sykehus.
Từ dẫn xuất
- (1) nonnekloster gđ: Nữ tu viện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nonne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)