nyttår

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nyttår nyttåret
Số nhiều nyttår, nyttårer nyttåra, nyttårene

nyttår

  1. Năm mới, tân niên.
    Vi skal ha gjester til nyttår.
    Vietnamesisk nyttår faller i februar.
    Godt nyttår! — Chúc mừng năm mới.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]