odel
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | odel | odelen |
| Số nhiều | odeler | odelene |
odel gđ
- Quyền thừa kế, thừa tự.
- Han tok garden tilbake på odel.
- å få noe til odel og eie — Được làm sở hữu chủ vật gì.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “odel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)