quyền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwn˨˩
kwŋ˧˧ ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwn˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

quyền

  1. Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.
    Quyền ứng cử và bầu cử.
    Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.
    Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.
  2. Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.
    Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.
    Quyền lập pháp.
    Quyền của nhà vua phong kiến không có giới hạn.
  3. Môn dùng tay nắm lại mà đấm.

Dịch[sửa]

Tính từ[sửa]

quyền

  1. Tạm thay.
    Quyền tổng thống.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]