ofte

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp Biến tố
Thường ofte
So sánh oftere
Cao oftest

ofte

  1. Thường, hay, luôn, năng.
    Hun går ofte på kino.
    Jeg finner ham oftest i hagen.
    Bananer er noe jeg spiser ofte.

Tham khảo[sửa]