oksygen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít oksygen oksygenet
Số nhiều oksygen, oksygener oksygena, oksygenene

oksygen

  1. Dưỡng khí, ốc-xy.
    Luft inneholder ca 20 prosent oksygen.

Tham khảo[sửa]