dưỡng khí

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəʔəŋ˧˥ xi˧˥jɨəŋ˧˩˨ kʰḭ˩˧jɨəŋ˨˩˦ kʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨə̰ŋ˩˧ xi˩˩ɟɨəŋ˧˩ xi˩˩ɟɨə̰ŋ˨˨ xḭ˩˧

Danh từ[sửa]

dưỡng khí

  1. () Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.
  2. Chất khí bằng nguyên tố này mà các loại động vật cần để hít thở, bao gồm con người.

Đồng nghĩa[sửa]

nguyên tố hóa học
chất khí