Bước tới nội dung
Động từ
| |
Dạng |
| Nguyên mẫu |
å omgi |
| Hiện tại chỉ ngôi |
omgir |
| Quá khứ |
omgav |
| Động tính từ quá khứ |
omgitt |
| Động tính từ hiện tại |
— |
omgi
- Bao bọc, vây quanh.
- Fjell og skog omgir oss.
- Hagen var omgitt av en mur.
- Han omga seg med dårlige venner.
- Saken ble omgitt av taushet.