omsetning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | omsetning | omsetningen |
| Số nhiều | omsetninger | omsetningene |
omsetning gđ
- Sự buôn bán, thương mãi, mậu dịch.
- Det var livlig omsetning på børsen i går.
- Omsetningen i butikken har økt i det siste.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “omsetning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)