Bước tới nội dung

mậu dịch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ʔw˨˩ zḭ̈ʔk˨˩mə̰w˨˨ jḭ̈t˨˨məw˨˩˨ jɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məw˨˨ ɟïk˨˨mə̰w˨˨ ɟḭ̈k˨˨

Danh từ

[sửa]

mậu dịch

  1. Sự mua bán, trao đổi hàng hóa.
    Mậu dịch quốc doanh.
    Việc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.
  2. Cơ quan mua bán hàng hóa.
    Ra mậu dịch mua quyển vở.

Tham khảo

[sửa]